Jamón Serrano, montesano
i Ảnh: người đóng góp Open Food Facts · CC BY-SA

Jamón Serrano

thương hiệu montesano · 100g
Việt Nam
NUTRI-SCOREABCDENOVA3
286 kcaltrong 100 g · 14% lượng tham chiếu
0,0 gđường trong 100 g
Mã vạch (EAN-13)8420391513101
Tiền tố GS1842 · GS1 Spain
Phụ gia1: E250
Chất gây dị ứngNguồn không ghi
Dấu nhận diệnES 10.09362/BA CE
8420391513101

Tiền tố 842 do GS1 Spain cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.

Giá trị dinh dưỡng

Trong 100 g, kèm tỷ lệ so với lượng tham chiếu cho người trưởng thành (8400 kJ / 2000 kcal)
Chất dinh dưỡng100 gLượng tham chiếu
Năng lượng286 kcal14%
Chất béo17,0 g24%
trong đó chất béo bão hòa5,0 g25%
Carbohydrate0,00 g0%
trong đó đường0,00 g0%
Chất đạm33,0 g66%
Muối3,0 g50%

Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 1 tháng 9, 2023 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.

Thành phần

Đúng như ghi trên bao bì; chất gây dị ứng in đậm

Pork ham, salt, sodium nitrite and potassium nitrate.

Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Anh; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.

  • E250Natri nitritChất bảo quản

Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.

Tác động đến khí hậu

13,6kg CO₂e/kg

Giá trị tham chiếu của nhóm sản phẩm này: 13,6 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm.

Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.

Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.

Quốc gia bán

Bán với mã này tại Việt Nam
Việt Nam

Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.

Nguồn

Mỗi khối trên trang này đều ghi nguồn của nó

Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.