
Cosy
Tiền tố 762 do GS1 Switzerland cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 465 kcal | 23% |
| Chất béo | 19,9 g | 28% |
| trong đó chất béo bão hòa | 11,3 g | 57% |
| Carbohydrate | 65,4 g | 25% |
| trong đó đường | 25,5 g | 28% |
| Chất xơ | 4,3 g | — |
| Chất đạm | 6,1 g | 12% |
| Muối | 0,67 g | 11% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 22 tháng 6, 2025 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
Wheat flour, chocolate chips (16,8%), sugar, vegetable oil (palm), oats (9,3%), tapioca starch, cocoa powder (14%), raising agents (E503, E500, E450), salt, emulsifier (E481), artificial flavors (chocolate, vanilla)
Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Anh; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.
- E450DiphosphatChất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất làm dày
- E481Chất nhũ hóa · Chất ổn định
- E500Chất ổn định · Chất làm dày
- E503
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Tác động đến khí hậu
Giá trị tham chiếu của nhóm “Bích quy”: 3,59 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm (sản phẩm gần nhất trong Agribalyse).
Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.
Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.