
Lemon Sandwich Cracker
Tiền tố 490 do GS1 Japan cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 542 kcal | 27% |
| Chất béo | 29,6 g | 42% |
| trong đó chất béo bão hòa | 27,8 g | 139% |
| Carbohydrate | 63,7 g | 25% |
| trong đó đường | 22,2 g | 25% |
| Chất đạm | 4,8 g | 10% |
| Muối | 0,71 g | 12% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 8 tháng 11, 2025 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
小麦粉(国内製造)、砂糖、加 工油脂、ショートニング、ぶど う糖、脱脂粉乳、食塩、レモン 果汁パウダー/膨脹剤、ビタ ミンC、乳化剤(大豆由来)、 酸味料、香料、 アナトー色素
Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Nhật; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.
- E160bMàu điều nhuộmPhẩm màu
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Tác động đến khí hậu
Giá trị tham chiếu của nhóm sản phẩm này: 1,54 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm (sản phẩm gần nhất trong Agribalyse).
Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.
Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.